光明
Bính âmguāngmíngHán-Việtquang minhTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
ánh sáng; sự sáng sủa, niềm hy vọng; tươi sáng, sáng lạn, sáng sủa
Nghĩa theo từ loại
名
ánh sáng; sự sáng sủa, niềm hy vọng
亮光;比喻正义或美好的希望
黑暗过后就是光明。
hēi'àn guòhòu jiùshì guāngmíng.
Sau bóng tối chính là ánh sáng.
形
tươi sáng, sáng lạn, sáng sủa
明亮的;比喻有希望的
我相信你有一个光明的前途。
wǒ xiāngxìn nǐ yǒu yí gè guāngmíng de qiántú.
Tôi tin bạn có một tương lai tươi sáng.
Cụm thường gặp
一片光明 (một vùng sáng) / 前途光明 (tương lai tươi sáng) / 光明的未来 (tương lai sáng lạn)
光
明
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 光明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
光quang