Bỏ qua điều hướng
Từ điển

聪明

Bính âmcōngmíngHán-Việtthông minhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

thông minh; lanh lợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 智力高,理解和反应快

    这个孩子很聪明。

    zhège háizi hěn cōngmíng.

    Đứa trẻ này rất thông minh.

Cụm thường gặp

很聪明 (rất thông minh) / 聪明的孩子 (đứa trẻ thông minh) / 又聪明又用功 (vừa thông minh vừa chăm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 聪明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.