Bỏ qua điều hướng
Từ điển

明白

Bính âmmíngbaiHán-Việtminh bạchTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 3

rõ ràng; minh bạch; hiểu; hiểu rõ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. rõ ràng; minh bạch

    清楚,不糊涂

    老师讲得很明白。

    lǎoshī jiǎng de hěn míngbai.

    Thầy giáo giảng rất rõ ràng.

  1. hiểu; hiểu rõ

    知道,了解其中的意思

    我明白你的意思了。

    wǒ míngbai nǐ de yìsi le.

    Tôi hiểu ý của bạn rồi.

Cụm thường gặp

明白了 (hiểu rồi) / 不明白 (không hiểu) / 听明白 (nghe hiểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 明白. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.