Bỏ qua điều hướng
Từ điển

目光

Bính âmmùguāngHán-Việtmục quangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ánh mắt, tầm nhìn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 眼睛的视线;眼光、见识

    大家的目光都集中在他身上。

    dàjiā de mùguāng dōu jízhōng zài tā shēnshang.

    Ánh mắt mọi người đều tập trung vào anh ấy.

Cụm thường gặp

目光敏锐 (ánh mắt sắc bén) / 投来目光 (đưa ánh nhìn) / 目光长远 (tầm nhìn xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 目光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.