Bỏ qua điều hướng
Từ điển

目标

Bính âmmùbiāoHán-Việtmục tiêuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

mục tiêu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 想要达到的目的或标准

    我的目标是考上大学。

    wǒ de mùbiāo shì kǎo shàng dàxué.

    Mục tiêu của tôi là thi đỗ đại học.

Cụm thường gặp

实现目标 (đạt mục tiêu) / 学习目标 (mục tiêu học tập) / 明确目标 (mục tiêu rõ ràng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 目标. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.