目的地
Bính âmmùdìdìHán-Việtmục đích địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
điểm đến; nơi muốn đến
Giải nghĩa & ví dụ
想要到达的地方
我们很快就到目的地了。
wǒmen hěn kuài jiù dào mùdìdì le.
Chúng tôi sắp đến điểm đến rồi.
Cụm thường gặp
到达目的地 (đến điểm đến) / 旅行目的地 (điểm đến du lịch) / 最终目的地 (điểm đến cuối cùng)
目
的
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 目的地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.