Bỏ qua điều hướng
Từ điển

似的

Bính âmshìdeHán-Việttự đíchTừ loạitrợ từHSK 3.0cấp 5

giống như; tựa như (trợ từ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用在名词、代词等后,表示跟某种事物相似

    他像孩子似的高兴起来。

    tā xiàng háizi shìde gāoxìng qǐlái.

    Anh ấy vui mừng lên như một đứa trẻ.

Cụm thường gặp

雪似的 (như tuyết) / 飞似的 (như bay) / 仿佛似的 (cứ như là)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 似的. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.