Bỏ qua điều hướng
Từ điển

相似

Bính âmxiāngsìHán-Việttương tựTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

giống nhau, tương tự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此有共同点,差别不大

    他们俩长得很相似。

    tāmen liǎ zhǎng de hěn xiāngsì.

    Hai người họ trông rất giống nhau.

Cụm thường gặp

十分相似 (rất giống nhau) / 相似之处 (điểm tương đồng) / 性格相似 (tính cách giống nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 相似. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.