相似
Bính âmxiāngsìHán-Việttương tựTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
giống nhau, tương tự
Giải nghĩa & ví dụ
彼此有共同点,差别不大
他们俩长得很相似。
tāmen liǎ zhǎng de hěn xiāngsì.
Hai người họ trông rất giống nhau.
Cụm thường gặp
十分相似 (rất giống nhau) / 相似之处 (điểm tương đồng) / 性格相似 (tính cách giống nhau)
相
似
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相似. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tương