好似
Bính âmhǎosìHán-Việthảo tựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tựa như, giống như, dường như (văn viết)
Giải nghĩa & ví dụ
好像;如同
湖面平静,好似一面镜子。
húmiàn píngjìng, hǎosì yí miàn jìngzi.
Mặt hồ phẳng lặng, tựa như một tấm gương.
Cụm thường gặp
好似仙境 (như chốn tiên cảnh) / 好似一幅画 (như một bức tranh) / 好似当年 (giống như năm xưa)
好
似
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 好似. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
好hảo