Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好似

Bính âmhǎosìHán-Việthảo tựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tựa như, giống như, dường như (văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 好像;如同

    湖面平静,好似一面镜子。

    húmiàn píngjìng, hǎosì yí miàn jìngzi.

    Mặt hồ phẳng lặng, tựa như một tấm gương.

Cụm thường gặp

好似仙境 (như chốn tiên cảnh) / 好似一幅画 (như một bức tranh) / 好似当年 (giống như năm xưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好似. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.