相机
Bính âmxiàngjīHán-Việttướng cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
máy ảnh; máy chụp hình
Giải nghĩa & ví dụ
用来拍照的工具
他用相机拍了很多照片。
tā yòng xiàngjī pāi le hěn duō zhàopiàn.
Anh ấy dùng máy ảnh chụp rất nhiều ảnh.
Cụm thường gặp
用相机 (dùng máy ảnh) / 一台相机 (một cái máy ảnh) / 新相机 (máy ảnh mới)
相
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tướng