Bỏ qua điều hướng
Từ điển

目的

Bính âmmùdìHán-Việtmục đíchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

mục đích

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 想要达到的结果

    他做这件事的目的很简单。

    tā zuò zhè jiàn shì de mùdì hěn jiǎndān.

    Mục đích anh ấy làm việc này rất đơn giản.

Cụm thường gặp

学习目的 (mục đích học tập) / 达到目的 (đạt mục đích) / 没有目的 (không có mục đích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 目的. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.