Bỏ qua điều hướng
Từ điển

题目

Bính âmtímùHán-Việtđề mụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đề bài, đầu đề, câu hỏi (bài tập, đề thi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 练习或考试时要求解答的问题;文章的标题

    这道题目我不会做。

    zhè dào tímù wǒ bú huì zuò.

    Câu hỏi này tôi không làm được.

Cụm thường gặp

考试题目 (đề bài thi) / 作文题目 (đề bài văn) / 题目难 (đề bài khó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 题目. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.