Bỏ qua điều hướng
Từ điển

标题

Bính âmbiāotíHán-Việttiêu đềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tiêu đề, đầu đề

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 标明文章、作品等内容的简短文字

    这篇文章的标题很吸引人。

    zhè piān wénzhāng de biāotí hěn xīyǐn rén.

    Tiêu đề của bài viết này rất thu hút người đọc.

Cụm thường gặp

文章标题 (tiêu đề bài viết) / 大标题 (tiêu đề lớn) / 拟标题 (đặt tiêu đề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 标题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.