Bỏ qua điều hướng
Từ điển

标准

Bính âmbiāozhǔnHán-Việttiêu chuẩnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4

tiêu chuẩn; chuẩn mực; chuẩn; chuẩn xác

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tiêu chuẩn; chuẩn mực

    衡量事物的准则

    产品要符合质量标准。

    chǎnpǐn yào fúhé zhìliàng biāozhǔn.

    Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn chất lượng.

  1. chuẩn; chuẩn xác

    符合准则的;正规的

    她的发音很标准。

    tā de fāyīn hěn biāozhǔn.

    Phát âm của cô ấy rất chuẩn.

Cụm thường gặp

国家标准 (tiêu chuẩn quốc gia) / 达到标准 (đạt tiêu chuẩn) / 标准答案 (đáp án chuẩn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 标准. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.