准时
Bính âmzhǔnshíHán-Việtchuẩn thờiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
đúng giờ
Giải nghĩa & ví dụ
按照规定的时间,不早不晚
他每天都准时上课。
tā měi tiān dōu zhǔnshí shàngkè.
Anh ấy ngày nào cũng đi học đúng giờ.
Cụm thường gặp
准时到 (đến đúng giờ) / 准时上班 (đi làm đúng giờ) / 很准时 (rất đúng giờ)
准
时
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 准时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
准chuẩn