Bỏ qua điều hướng
Từ điển

准时

Bính âmzhǔnshíHán-Việtchuẩn thờiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

đúng giờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按照规定的时间,不早不晚

    他每天都准时上课。

    tā měi tiān dōu zhǔnshí shàngkè.

    Anh ấy ngày nào cũng đi học đúng giờ.

Cụm thường gặp

准时到 (đến đúng giờ) / 准时上班 (đi làm đúng giờ) / 很准时 (rất đúng giờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 准时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.