Bỏ qua điều hướng
Từ điển

准备

Bính âmzhǔnbèiHán-Việtchuẩn bịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

chuẩn bị; sửa soạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事先安排或计划

    我们正在准备晚饭。

    wǒmen zhèngzài zhǔnbèi wǎnfàn.

    Chúng tôi đang chuẩn bị bữa tối.

Cụm thường gặp

准备考试 (chuẩn bị thi) / 做好准备 (chuẩn bị sẵn) / 准备出发 (chuẩn bị xuất phát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 准备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.