Bỏ qua điều hướng
Từ điển

装备

Bính âmzhuāngbèiHán-Việttrang bịTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

trang bị; lắp đặt; sắm sửa; thiết bị; trang bị; đồ nghề

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trang bị; lắp đặt; sắm sửa

    配备(武器、器材、人员等)

    这支部队装备了新式武器。

    zhè zhī bùduì zhuāngbèi le xīnshì wǔqì.

    Đơn vị này được trang bị vũ khí kiểu mới.

  1. thiết bị; trang bị; đồ nghề

    配备的武器、器械或物资

    登山需要专业的装备。

    dēngshān xūyào zhuānyè de zhuāngbèi.

    Leo núi cần có trang bị chuyên nghiệp.

Cụm thường gặp

军事装备 (trang bị quân sự) / 户外装备 (đồ dùng dã ngoại) / 装备精良 (trang bị tinh nhuệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 装备. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.