Bỏ qua điều hướng
Từ điển

装饰

Bính âmzhuāngshìHán-Việttrang sứcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

trang trí; trang hoàng; đồ trang trí; vật trang hoàng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trang trí; trang hoàng

    在物体表面加些东西使更美观

    她用鲜花装饰了客厅。

    tā yòng xiānhuā zhuāngshì le kètīng.

    Cô ấy dùng hoa tươi trang trí phòng khách.

  1. đồ trang trí; vật trang hoàng

    起修饰美化作用的物品

    墙上的装饰很有特色。

    qiáng shàng de zhuāngshì hěn yǒu tèsè.

    Đồ trang trí trên tường rất có nét riêng.

Cụm thường gặp

装饰房间 (trang trí phòng) / 室内装饰 (trang trí nội thất) / 装饰品 (đồ trang trí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 装饰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.