Bỏ qua điều hướng
Từ điển

包装

Bính âmbāozhuāngHán-Việtbao trangTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

đóng gói; bao gói; bao bì; vỏ hộp

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đóng gói; bao gói

    把商品装进盒、袋等里面

    工人把产品包装得很整齐。

    gōngrén bǎ chǎnpǐn bāozhuāng de hěn zhěngqí.

    Công nhân đóng gói sản phẩm rất ngăn nắp.

  1. bao bì; vỏ hộp

    包在商品外面的盒、袋等

    这件礼物的包装很漂亮。

    zhè jiàn lǐwù de bāozhuāng hěn piàoliang.

    Bao bì của món quà này rất đẹp.

Cụm thường gặp

精美包装 (bao bì đẹp) / 包装商品 (đóng gói hàng hóa) / 礼品包装 (gói quà tặng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 包装. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.