服装
Bính âmfúzhuāngHán-Việtphục trangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
trang phục, quần áo
Giải nghĩa & ví dụ
衣服鞋帽等穿戴用品的总称
她对服装的搭配很有眼光。
tā duì fúzhuāng de dāpèi hěn yǒu yǎnguāng.
Cô ấy rất có gu trong việc phối trang phục.
Cụm thường gặp
民族服装 (trang phục dân tộc) / 服装店 (cửa hàng quần áo) / 设计服装 (thiết kế trang phục)
服
装
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 服装. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.