克服
Bính âmkèfúHán-Việtkhắc phụcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)
Giải nghĩa & ví dụ
用努力战胜(缺点、困难等)
我们一定能克服这些困难。
wǒmen yídìng néng kèfú zhèxiē kùnnan.
Chúng ta nhất định vượt qua được những khó khăn này.
Cụm thường gặp
克服困难 (khắc phục khó khăn) / 克服缺点 (sửa chữa khuyết điểm) / 努力克服 (cố gắng khắc phục)
克
服
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 克服. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
克khắc