Bỏ qua điều hướng
Từ điển

克制

Bính âmkèzhìHán-Việtkhắc chếTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

kiềm chế; kìm nén; nén (cảm xúc, ham muốn); chừng mực; điềm tĩnh, biết tự kiềm chế

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kiềm chế; kìm nén; nén (cảm xúc, ham muốn)

    抑制、控制(自己的感情或欲望)

    他努力克制住内心的愤怒。

    tā nǔlì kèzhì zhù nèixīn de fènnù.

    Anh ấy cố kiềm chế cơn giận trong lòng.

  1. chừng mực; điềm tĩnh, biết tự kiềm chế

    (态度、言行)有节制、不放纵

    面对挑衅,他的表现十分克制。

    miànduì tiǎoxìn, tā de biǎoxiàn shífēn kèzhì.

    Trước sự khiêu khích, anh ấy tỏ ra rất chừng mực.

Cụm thường gặp

克制情绪 (kiềm chế cảm xúc) / 加以克制 (ra sức kìm nén) / 态度克制 (thái độ chừng mực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 克制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.