Bỏ qua điều hướng
Từ điển

制定

Bính âmzhìdìngHán-Việtchế địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

định ra; ban hành (chính thức)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 定出(法律、规章等)

    国家制定了新的环保法律。

    guójiā zhìdìng le xīn de huánbǎo fǎlǜ.

    Nhà nước đã ban hành luật bảo vệ môi trường mới.

Cụm thường gặp

制定法律 (ban hành luật pháp) / 制定政策 (định ra chính sách) / 制定规则 (đặt ra quy tắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 制定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.