决定
Bính âmjuédìngHán-Việtquyết địnhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3
quyết định; quyết định (sự quyết định)
Nghĩa theo từ loại
动
quyết định
拿定主意,做出选择
我决定明天去北京。
wǒ juédìng míngtiān qù běijīng.
Tôi quyết định ngày mai đi Bắc Kinh.
名
quyết định (sự quyết định)
做出的主张或选择
这是一个很难的决定。
zhè shì yí ge hěn nán de juédìng.
Đây là một quyết định rất khó.
Cụm thường gặp
做决定 (đưa ra quyết định) / 决定去 (quyết định đi) / 重要决定 (quyết định quan trọng)
决
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 决定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
决quyết