Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表决

Bính âmbiǎojuéHán-Việtbiểu quyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

biểu quyết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 会议上以举手、投票等方式做出决定

    这项议案将在下周提交大会表决。

    zhè xiàng yì'àn jiāng zài xià zhōu tíjiāo dàhuì biǎojué.

    Đề án này sẽ được trình đại hội biểu quyết vào tuần sau.

Cụm thường gặp

举手表决 (giơ tay biểu quyết) / 投票表决 (bỏ phiếu biểu quyết) / 表决通过 (biểu quyết thông qua)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表决. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.