Bỏ qua điều hướng
Từ điển

决赛

Bính âmjuésàiHán-Việtquyết táiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

thi chung kết, đấu trận quyết định; trận chung kết

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thi chung kết, đấu trận quyết định

    进行决定最后胜负的比赛

    两支强队今晚将在体育馆决赛。

    liǎng zhī qiángduì jīnwǎn jiāng zài tǐyùguǎn juésài.

    Hai đội mạnh tối nay sẽ thi chung kết tại nhà thi đấu.

  1. trận chung kết

    决定最后胜负的比赛

    他第一次进入了世界杯决赛。

    tā dì-yī cì jìnrùle shìjièbēi juésài.

    Anh ấy lần đầu tiên lọt vào trận chung kết World Cup.

Cụm thường gặp

进入决赛 (vào chung kết) / 决赛对手 (đối thủ chung kết) / 总决赛 (trận chung kết tổng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 决赛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.