竞赛
Bính âmjìngsàiHán-Việtcạnh táiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
thi đấu, ganh đua; cuộc thi, cuộc thi đấu
Nghĩa theo từ loại
动
thi đấu, ganh đua
互相比赛,争取优胜
同学们在赛场上激烈地竞赛。
tóngxuémen zài sàichǎng shàng jīliè de jìngsài.
Các bạn học sinh thi đấu quyết liệt trên sân đấu.
名
cuộc thi, cuộc thi đấu
比赛优胜的活动
他参加了这次数学竞赛。
tā cānjiāle zhè cì shùxué jìngsài.
Cậu ấy tham gia cuộc thi toán lần này.
Cụm thường gặp
体育竞赛 (thi đấu thể thao) / 知识竞赛 (thi kiến thức) / 参加竞赛 (tham gia cuộc thi)
竞
赛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 竞赛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.