比赛
Bính âmbǐsàiHán-Việttỷ táiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3
thi đấu, đua tài; trận đấu, cuộc thi
Nghĩa theo từ loại
动
thi đấu, đua tài
在体育、技能等方面比高低
明天我们和别的班比赛。
míngtiān wǒmen hé bié de bān bǐsài.
Ngày mai chúng tôi thi đấu với lớp khác.
名
trận đấu, cuộc thi
比赛的活动或场次
这场比赛非常精彩。
zhè chǎng bǐsài fēicháng jīngcǎi.
Trận đấu này rất hấp dẫn.
Cụm thường gặp
足球比赛 (trận đấu bóng đá) / 参加比赛 (tham gia thi đấu) / 一场比赛 (một trận đấu)
比
赛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 比赛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.