Bỏ qua điều hướng
Từ điển

比赛

Bính âmbǐsàiHán-Việttỷ táiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3

thi đấu, đua tài; trận đấu, cuộc thi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thi đấu, đua tài

    在体育、技能等方面比高低

    明天我们和别的班比赛。

    míngtiān wǒmen hé bié de bān bǐsài.

    Ngày mai chúng tôi thi đấu với lớp khác.

  1. trận đấu, cuộc thi

    比赛的活动或场次

    这场比赛非常精彩。

    zhè chǎng bǐsài fēicháng jīngcǎi.

    Trận đấu này rất hấp dẫn.

Cụm thường gặp

足球比赛 (trận đấu bóng đá) / 参加比赛 (tham gia thi đấu) / 一场比赛 (một trận đấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 比赛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.