Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大赛

Bính âmdàsàiHán-Việtđại táiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

cuộc thi lớn; đại hội thi đấu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 规模较大的比赛

    他在这次大赛中获得了第一名。

    tā zài zhè cì dàsài zhōng huòdé le dì-yī míng.

    Anh ấy giành giải nhất trong cuộc thi lớn lần này.

Cụm thường gặp

参加大赛 (tham gia cuộc thi) / 歌唱大赛 (cuộc thi hát) / 一场大赛 (một cuộc thi lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大赛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.