Bỏ qua điều hướng
Từ điển

赛事

Bính âmsàishìHán-Việttái sựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sự kiện thi đấu, giải đấu, các trận đấu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比赛的各项活动

    这项赛事吸引了全球观众。

    zhè xiàng sàishì xīyǐn le quánqiú guānzhòng.

    Sự kiện thi đấu này thu hút khán giả toàn cầu.

Cụm thường gặp

体育赛事 (sự kiện thể thao) / 举办赛事 (tổ chức giải đấu) / 精彩赛事 (trận đấu hấp dẫn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 赛事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.