Bỏ qua điều hướng
Từ điển

事情

Bính âmshìqingHán-Việtsự tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

việc; chuyện; sự việc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人类生活中的活动和遇到的情况

    今天我有很多事情要做。

    jīntiān wǒ yǒu hěn duō shìqing yào zuò.

    Hôm nay tôi có nhiều việc phải làm.

Cụm thường gặp

很多事情 (nhiều việc) / 做事情 (làm việc) / 一件事情 (một việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 事情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.