Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心情

Bính âmxīnqíngHán-Việttâm tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tâm trạng; tâm tình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 内心的情绪和感受

    今天天气好,我的心情也很好。

    jīntiān tiānqì hǎo, wǒ de xīnqíng yě hěn hǎo.

    Hôm nay thời tiết đẹp, tâm trạng tôi cũng rất vui.

Cụm thường gặp

心情好 (tâm trạng tốt) / 心情不好 (tâm trạng không tốt) / 放松心情 (thư giãn tâm trạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.