Bỏ qua điều hướng
Từ điển

比较

bǐjiàoHán-Việttỷ giảoTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 3

so sánh, đối chiếu; tương đối, khá

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. so sánh, đối chiếu

    把两种事物相对着看,辨别异同

    我们比较一下这两件衣服。

    wǒmen bǐjiào yíxià zhè liǎng jiàn yīfu.

    Chúng ta so sánh hai cái áo này nhé.

副

  1. tương đối, khá

    表示具有一定程度

    今天的天气比较好。

    jīntiān de tiānqì bǐjiào hǎo.

    Thời tiết hôm nay tương đối đẹp.

Cụm thường gặp

比较成绩 (so sánh kết quả) / 比较一下 (so sánh một chút) / 比较容易 (tương đối dễ)

Cách viết

比

较

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 比较. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.