计较
Bính âmjìjiàoHán-Việtkế giảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
so đo, chấp nhặt; tính toán chi li, để bụng
Giải nghĩa & ví dụ
计算比较;对细小的事过分计算或在意
他从不计较个人得失。
tā cóng bù jìjiào gèrén déshī.
Anh ấy chưa bao giờ so đo được mất cá nhân.
Cụm thường gặp
斤斤计较 (so đo tính toán) / 不计较 (không chấp nhặt) / 计较得失 (tính toán được mất)
计
较
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 计较. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.