Bỏ qua điều hướng
Từ điển

计较

Bính âmjìjiàoHán-Việtkế giảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

so đo, chấp nhặt; tính toán chi li, để bụng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 计算比较;对细小的事过分计算或在意

    他从不计较个人得失。

    tā cóng bù jìjiào gèrén déshī.

    Anh ấy chưa bao giờ so đo được mất cá nhân.

Cụm thường gặp

斤斤计较 (so đo tính toán) / 不计较 (không chấp nhặt) / 计较得失 (tính toán được mất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 计较. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.