预计
Bính âmyùjìHán-Việtdự kếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
dự kiến, dự tính
Giải nghĩa & ví dụ
事先估计或推算
工程预计下个月完工。
gōngchéng yùjì xià gè yuè wángōng.
Công trình dự kiến hoàn thành vào tháng sau.
Cụm thường gặp
预计完成 (dự kiến hoàn thành) / 预计到达 (dự kiến đến) / 预计收入 (dự kiến thu nhập)
预
计
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 预计. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.