预约
Bính âmyùyuēHán-Việtdự ướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đặt lịch hẹn, hẹn trước
Giải nghĩa & ví dụ
事先约定时间
看病前最好先预约。
kànbìng qián zuìhǎo xiān yùyuē.
Trước khi đi khám bệnh tốt nhất nên đặt lịch hẹn trước.
Cụm thường gặp
预约挂号 (đặt lịch khám) / 预约时间 (hẹn giờ trước) / 电话预约 (đặt hẹn qua điện thoại)
预
约
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 预约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.