Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预约

Bính âmyùyuēHán-Việtdự ướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đặt lịch hẹn, hẹn trước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事先约定时间

    看病前最好先预约。

    kànbìng qián zuìhǎo xiān yùyuē.

    Trước khi đi khám bệnh tốt nhất nên đặt lịch hẹn trước.

Cụm thường gặp

预约挂号 (đặt lịch khám) / 预约时间 (hẹn giờ trước) / 电话预约 (đặt hẹn qua điện thoại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.