Bỏ qua điều hướng
Từ điển

约定

Bính âmyuēdìngHán-Việtước địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

hẹn ước, thỏa thuận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事先商定

    我们约定明天上午在车站见面。

    wǒmen yuēdìng míngtiān shàngwǔ zài chēzhàn jiànmiàn.

    Chúng tôi hẹn nhau sáng mai gặp ở bến xe.

Cụm thường gặp

约定时间 (hẹn thời gian) / 遵守约定 (tuân thủ giao ước) / 口头约定 (thỏa thuận bằng miệng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 约定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.