Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公约

Bính âmgōngyuēHán-Việtcông ướcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

công ước; quy ước chung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 国家间或群体间共同缔结、遵守的条约或规约

    各国签署了保护环境的国际公约。

    gèguó qiānshǔle bǎohù huánjìng de guójì gōngyuē.

    Các nước đã ký kết công ước quốc tế về bảo vệ môi trường.

Cụm thường gặp

国际公约 (công ước quốc tế) / 签署公约 (ký công ước) / 文明公约 (quy ước văn minh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.