节约
Bính âmjiéyuēHán-Việttiết ướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tiết kiệm
Giải nghĩa & ví dụ
尽量少用,避免浪费
我们要节约每一滴水。
wǒmen yào jiéyuē měi yì dī shuǐ.
Chúng ta phải tiết kiệm từng giọt nước.
Cụm thường gặp
节约用水 (tiết kiệm nước) / 节约时间 (tiết kiệm thời gian) / 节约用电 (tiết kiệm điện)
节
约
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 节约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
节tiết