Bỏ qua điều hướng
Từ điển

节约

Bính âmjiéyuēHán-Việttiết ướcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

tiết kiệm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 尽量少用,避免浪费

    我们要节约每一滴水。

    wǒmen yào jiéyuē měi yì dī shuǐ.

    Chúng ta phải tiết kiệm từng giọt nước.

Cụm thường gặp

节约用水 (tiết kiệm nước) / 节约时间 (tiết kiệm thời gian) / 节约用电 (tiết kiệm điện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 节约. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.