Bỏ qua điều hướng
Từ điển

约会

yuēhuìHán-Việtước hộiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

hẹn gặp, hẹn hò; cuộc hẹn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. hẹn gặp, hẹn hò

    约定时间地点相见

    他们约会去看电影。

    tāmen yuēhuì qù kàn diànyǐng.

    Họ hẹn hò đi xem phim.

名

  1. cuộc hẹn

    事先约定的会面

    今晚我有一个约会。

    jīnwǎn wǒ yǒu yí gè yuēhuì.

    Tối nay tôi có một cuộc hẹn.

Cụm thường gặp

一次约会 (một cuộc hẹn) / 约会迟到 (đến hẹn muộn) / 浪漫约会 (buổi hẹn lãng mạn)

Cách viết

约

会

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 约会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.