晚会
Bính âmwǎnhuìHán-Việtvãn hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
dạ hội; tiệc tối
Giải nghĩa & ví dụ
晚上举行的娱乐聚会
学校今晚有一个晚会。
xuéxiào jīnwǎn yǒu yí gè wǎnhuì.
Tối nay trường có một buổi dạ hội.
Cụm thường gặp
开晚会 (tổ chức dạ hội) / 新年晚会 (dạ hội năm mới) / 参加晚会 (tham gia dạ hội)
晚
会
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 晚会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.