Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夜晚

Bính âmyèwǎnHán-Việtdạ vãnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

ban đêm; buổi tối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 夜里的时间

    夜晚的城市灯光很美。

    yèwǎn de chéngshì dēngguāng hěn měi.

    Ánh đèn thành phố ban đêm rất đẹp.

Cụm thường gặp

宁静的夜晚 (đêm yên tĩnh) / 夜晚的星空 (bầu trời sao ban đêm) / 美丽的夜晚 (đêm đẹp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夜晚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.