Bỏ qua điều hướng
Từ điển

年夜饭

Bính âmniányèfànHán-Việtniên dạ phạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bữa cơm đêm giao thừa, cơm tất niên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历除夕全家一起吃的晚饭

    除夕夜全家人一起吃年夜饭。

    chúxī yè quánjiā rén yìqǐ chī niányèfàn.

    Đêm giao thừa cả nhà cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.

Cụm thường gặp

吃年夜饭 (ăn bữa cơm đêm giao thừa) / 一顿年夜饭 (một bữa cơm tất niên) / 准备年夜饭 (chuẩn bị cơm tất niên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 年夜饭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.