Bỏ qua điều hướng
Từ điển

半夜

Bính âmbànyèHán-Việtbán dạTừ loạidanh từ, số lượng từHSK 3.0cấp 5

nửa đêm; lúc nửa đêm; nửa đêm (một nửa của đêm)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nửa đêm; lúc nửa đêm

    夜里十二点左右;深夜

    半夜里突然下起了大雨。

    bànyè lǐ tūrán xià qǐ le dà yǔ.

    Nửa đêm bỗng nhiên đổ mưa lớn.

数量

  1. nửa đêm (một nửa của đêm)

    夜晚时间的一半

    我们聊了半夜才睡。

    wǒmen liáo le bànyè cái shuì.

    Chúng tôi trò chuyện đến nửa đêm mới ngủ.

Cụm thường gặp

半夜起床 (nửa đêm thức dậy) / 三更半夜 (nửa đêm canh ba) / 半夜醒来 (nửa đêm tỉnh giấc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 半夜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.