半数
Bính âmbànshùHán-Việtbán sốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
một nửa; phân nửa (của tổng số)
Giải nghĩa & ví dụ
总数的一半
超过半数的代表投了赞成票。
chāoguò bànshù de dàibiǎo tóu le zànchéng piào.
Hơn một nửa đại biểu đã bỏ phiếu tán thành.
Cụm thường gặp
半数以上 (quá nửa) / 将近半数 (gần một nửa) / 半数人口 (một nửa dân số)
半
数
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 半数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.