半岛
Bính âmbàndǎoHán-Việtbán đảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bán đảo
Giải nghĩa & ví dụ
三面临水、一面同陆地相连的陆地
这个半岛三面环海,风景秀丽。
zhège bàndǎo sān miàn huán hǎi, fēngjǐng xiùlì.
Bán đảo này ba mặt giáp biển, phong cảnh tươi đẹp.
Cụm thường gặp
山东半岛 (bán đảo Sơn Đông) / 半岛地区 (khu vực bán đảo) / 狭长的半岛 (bán đảo hẹp dài)
半
岛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 半岛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.