Bỏ qua điều hướng
Từ điển

岛屿

Bính âmdǎoyǔHán-Việtđảo tựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đảo; hải đảo; quần đảo (gọi chung đảo lớn nhỏ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 江河湖海中被水包围的陆地的总称

    这片海域散布着大大小小的岛屿。

    zhè piàn hǎiyù sànbù zhe dàdàxiǎoxiǎo de dǎoyǔ.

    Vùng biển này rải rác những hòn đảo lớn nhỏ.

Cụm thường gặp

海上岛屿 (đảo trên biển) / 无人岛屿 (đảo hoang không người) / 众多岛屿 (nhiều hòn đảo)

Cách viết

屿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 岛屿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.