Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一半

Bính âmyíbànHán-Việtnhất bánTừ loạisố từHSK 3.0cấp 1

một nửa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 二分之一

    这些苹果我吃了一半。

    zhèxiē píngguǒ wǒ chī le yíbàn.

    Số táo này tôi đã ăn một nửa.

Cụm thường gặp

一半学生 (một nửa học sinh) / 一半时间 (một nửa thời gian) / 分一半 (chia một nửa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一半. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.