Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一点儿

Bính âmyìdiǎnrHán-Việtnhất điểm nhiTừ loạisố lượng từHSK 3.0cấp 1

một chút; một ít

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示数量少

    我想喝一点儿水。

    wǒ xiǎng hē yìdiǎnr shuǐ.

    Tôi muốn uống một chút nước.

Cụm thường gặp

喝一点儿 (uống một chút) / 一点儿水 (một chút nước) / 快一点儿 (nhanh một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一点儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.