一定
Bính âmyídìngHán-Việtnhất địnhTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 3
nhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
Nghĩa theo từ loại
副
nhất định, chắc chắn
表示必然、坚决
我明天一定来。
wǒ míngtiān yídìng lái.
Ngày mai tôi nhất định sẽ đến.
形
nhất định, nhất quán (mức độ)
固定的;相当的
这件事有一定的难度。
zhè jiàn shì yǒu yídìng de nándù.
Việc này có độ khó nhất định.
Cụm thường gặp
一定要 (nhất định phải) / 不一定 (không chắc) / 一定的道理 (một lý lẽ nhất định)
一
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất