Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一定

yídìngHán-Việtnhất địnhTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 3

nhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

副

  1. nhất định, chắc chắn

    表示必然、坚决

    我明天一定来。

    wǒ míngtiān yídìng lái.

    Ngày mai tôi nhất định sẽ đến.

形

  1. nhất định, nhất quán (mức độ)

    固定的;相当的

    这件事有一定的难度。

    zhè jiàn shì yǒu yídìng de nándù.

    Việc này có độ khó nhất định.

Cụm thường gặp

一定要 (nhất định phải) / 不一定 (không chắc) / 一定的道理 (một lý lẽ nhất định)

Cách viết

一

定

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.